A. GRAMMAR AND VOCABULARY (4.0 points)I. Choose the word or phrase that best completes each sentence by circling
A. GRAMMAR AND VOCABULARY (4.0 points)
I. Choose the word or phrase that best completes each sentence by circling A, B, C or D. (2.0 points)
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:
That’s the car _____________ engine needs _____________.
Đáp án đúng là: A
Sử dụng đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu và cấu trúc bị động với động từ "need".
That’s the car _____________ engine needs _____________.
(Đó là chiếc xe ô tô mà động cơ của nó cần được _____________.)
Đáp án cần chọn là: A
The _____________ in the stadium all cheered the athletes.
Đáp án đúng là: D
Phân biệt các danh từ chỉ người xem dựa trên địa điểm cụ thể (sân vận động).
The _____________ in the stadium all cheered the athletes.
(Những _____________ trên sân vận động đều hò reo cổ vũ các vận động viên.)
Đáp án cần chọn là: D
She is the last person _____________ the office, making sure all the lights are turned off.
Đáp án đúng là: B
Sử dụng cấu trúc rút gọn mệnh đề quan hệ với "to-V" khi có các từ chỉ thứ tự.
She is the last person _____________ the office, making sure all the lights are turned off.
(Cô ấy là người cuối cùng _____________ văn phòng, để đảm bảo rằng tất cả đèn đã được tắt.)
Đáp án cần chọn là: B
After he left _____________ University of Massachusetts, he went to _____________ Indiana State University.
Đáp án đúng là: B
Sử dụng quy tắc mạo từ đối với tên các cơ sở giáo dục.
After he left _____________ University of Massachusetts, he went to _____________ Indiana State University.
(Sau khi anh ấy rời ______trường Đại học Massachusetts, anh ấy đã chuyển tới ________trường Đại học bang Indiana.)
Đáp án cần chọn là: B
This car is _____________ of the two models in the showroom.
Đáp án đúng là: C
Sử dụng cấu trúc so sánh hơn đặc biệt khi so sánh giữa hai đối tượng cụ thể.
This car is _____________ of the two models in the showroom.
(Chiếc xe này thì _____________ trong số hai mẫu xe ở phòng trưng bày.)
Đáp án cần chọn là: C
I don’t know you were asleep. Otherwise, I _____________ so much noise when I came in.
Đáp án đúng là: B
Sử dụng câu điều kiện loại 3 (giả định ngược quá khứ) với trạng từ nối "Otherwise".
I don’t know you were asleep. Otherwise, I _____________ so much noise when I came in.
(Tôi đã không biết bạn đang ngủ. Nếu không thì tôi _____________ nhiều tiếng ồn như vậy khi tôi bước vào.)
Đáp án cần chọn là: B
_____________, I was pleased it was over.
Đáp án đúng là: C
Sử dụng cấu trúc đảo ngữ của "though" để nhấn mạnh tính từ trong mệnh đề nhượng bộ.
_____________, I was pleased it was over.
(_____________, tôi vẫn thấy mừng vì nó đã kết thúc.)
Đáp án cần chọn là: C
He came to Nairobi _____________.
Đáp án đúng là: D
Sử dụng cụm từ cố định chỉ mục đích hoặc ý định.
He came to Nairobi _____________.
(Anh ấy đến Nairobi _____________.)
Đáp án cần chọn là: D
Marine reptiles are among the few creatures that are known to have a possible life span greater than _____________.
Đáp án đúng là: D
Sử dụng đại từ "that" để thay thế cho danh từ số ít đã đề cập nhằm tránh lặp từ.
Marine reptiles are among the few creatures that are known to have a possible life span greater than _____________.
(Bò sát biển là một trong số ít sinh vật được biết là có tuổi thọ có thể lớn hơn _____________.)
Đáp án cần chọn là: D
Fred stayed in bed too long and, _____________, arrived late for school.
Đáp án đúng là: A
Sử dụng trạng từ nối chỉ quan hệ nhân quả (kết quả).
Fred stayed in bed too long and, _____________, arrived late for school.
(Fred đã nằm ngủ quá lâu và, _____________, đã đến trường muộn.)
Đáp án cần chọn là: A
The fishing grounds _____________ the coast of Norway are _____________ some of the best managed in Europe.
Đáp án đúng là: B
Sử dụng giới từ chỉ vị trí địa lý (ngoài khơi) và giới từ chỉ sự nằm trong một nhóm.
The fishing grounds _____________ the coast of Norway are _____________ some of the best managed in Europe.
(Các bãi cá _____________ bờ biển Na Uy nằm _____________ những bãi cá được quản lý tốt nhất ở Châu Âu.)
Đáp án cần chọn là: B
Mary said, “I should note down new words to look up later.”
Mary said that she _____________ new words to look up later.
Đáp án đúng là: A
Sử dụng quy tắc tường thuật câu có động từ khuyết thiếu "should".
Mary said that she _____________ new words to look up later.
(Mary nói rằng cô ấy _____________ các từ mới để tra cứu sau.)
Đáp án cần chọn là: A
The coastguard boarded the ship and found _____________.
Đáp án đúng là: B
Sắp xếp trật tự tính từ và vị trí của tính từ đặc biệt (alive).
The coastguard boarded the ship and found _____________.
(Lực lượng bảo vệ bờ biển đã lên tàu và tìm thấy _____________.)
Đáp án cần chọn là: B
To solve this problem, it is advisable _____________.
Đáp án đúng là: C
Sử dụng cấu trúc giả định (Subjunctive Mood) với tính từ "advisable".
To solve this problem, it is advisable _____________.
(Để giải quyết vấn đề này, thật đáng khuyên rằng _____________.)
Đáp án cần chọn là: C
You need a _____________ diet to lead a healthy lifestyle.
Đáp án đúng là: D
Sử dụng tính từ ghép phù hợp để mô tả chế độ ăn uống.
You need a _____________ diet to lead a healthy lifestyle.
(Bạn cần một chế độ ăn _____________ để có một lối sống lành mạnh.)
Đáp án cần chọn là: D
Hung: “_____________”
Hoa: “Thanks. I’m glad you like it. My sister gave it to me yesterday.”
Đáp án đúng là: A
Sử dụng ngôn ngữ giao tiếp để khen ngợi ngoại hình/trang phục.
Hung: “” - Hoa: “Thanks. I’m glad you like it.”
(Hùng: “” - Hoa: “Cảm ơn nhé. Mình rất vui vì bạn thích nó.”)
Đáp án cần chọn là: A
- “I believe studying abroad is the only way to get a good job.” – “_____________”
Đáp án đúng là: D
Sử dụng ngôn ngữ giao tiếp để bày tỏ ý kiến phản bác.
“I believe studying abroad is the only way to get a good job.” – “”
(“Tôi tin du học là cách duy nhất để có việc tốt.” – “”)
Đáp án cần chọn là: D
Learning English isn’t so difficult once you _____________ it.
Đáp án đúng là: A
Sử dụng cụm động từ (Phrasal Verbs) phù hợp với việc bắt đầu học tập.
Learning English isn’t so difficult once you _____________ it.
(Học tiếng Anh không khó đến thế một khi bạn _____________ nó.)
Đáp án cần chọn là: A
The supervisor’s job is to _____________ the work of his particular department.
Đáp án đúng là: C
Phân biệt các động từ bắt đầu bằng tiền tố "over-".
The supervisor’s job is to _____________ the work of his particular department.
(Công việc của người giám sát là _____________ công việc của bộ phận đó.)
Đáp án cần chọn là: C
When the kids asked him about his girlfriend, he'd go as red as a _____________.
Đáp án đúng là: C
Sử dụng thành ngữ so sánh (Simile) để chỉ sự đỏ mặt vì ngượng.
When the kids asked him about his girlfriend, he'd go as red as a _____________.
(Khi lũ trẻ hỏi về bạn gái, anh ấy đỏ mặt như một _____________.)
Đáp án cần chọn là: C
Quảng cáo
>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










