Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Tìm các giới hạn sau: \(\left( {a,\,\,b \ne 0} \right)\).

Tìm các giới hạn sau: \(\left( {a,\,\,b \ne 0} \right)\).

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sin ax}}{{bx}}\)

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:395999
Phương pháp giải

Thêm bớt sau đó sử dụng công thức giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sin x}}{x} = 1\).

Giải chi tiết

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sin ax}}{{bx}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \left( {\frac{a}{b}.\frac{{\sin ax}}{{ax}}} \right) = \frac{a}{b}\).

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{ax}}{{\tan bx}}\)

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:396000
Phương pháp giải

Thêm bớt sau đó sử dụng công thức giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sin x}}{x} = 1\).

Giải chi tiết

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{ax}}{{\tan bx}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{ax\cos bx}}{{\sin bx}} = \frac{{bx}}{{\sin bx}}.\frac{{a\cos bx}}{b} = \frac{a}{b}\).

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sin 5x.\sin 3x.\sin x}}{{45{x^3}}}\)

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:396001
Phương pháp giải

Thêm bớt sau đó sử dụng công thức giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sin x}}{x} = 1\).

Giải chi tiết

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sin 5x.\sin 3x.\sin x}}{{45{x^3}}}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sin 5x}}{{5x}}.\frac{{\sin 3x}}{{3x}}.\frac{{\sin x}}{x}.\frac{1}{3} = \frac{1}{3}\).

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sin x.\sin 2x...\sin nx}}{{n!{x^n}}}\,\,\,\left( {n \in {\mathbb{N}^*}} \right)\)

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:396002
Phương pháp giải

Thêm bớt sau đó sử dụng công thức giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sin x}}{x} = 1\).

Giải chi tiết

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sin x.\sin 2x...\sin nx}}{{n!{x^n}}}\,\,\,\left( {n \in {\mathbb{N}^*}} \right)\)

\(\begin{array}{l} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sin x}}{x}.\dfrac{{\sin 2x}}{{2x}}.\dfrac{{\sin 3x}}{{3x}}...\dfrac{{\sin nx}}{{nx}}\\ = 1.1.1...1 = 1\end{array}\)

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com