Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL, ĐGTD ngày 25-26/04/2026
↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm số 6 ↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 7
Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 1. Not many young people can _______ to buy a flat, let alone a house in a big city.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877337
Giải chi tiết

A. afford (có đủ khả năng chi trả): Đúng. Động từ này nghĩa là đủ khả năng tài chính để làm gì, phù hợp trong ngữ cảnh nói về việc mua nhà.
B. affect (ảnh hưởng): Sai. Không liên quan đến khả năng tài chính.
C. increase (tăng lên): Sai. Không phù hợp trong ngữ cảnh này.
D. expand (mở rộng): Sai. Không hợp lý vì không nói đến việc mở rộng ở đây.
Tạm dịch: Không nhiều người trẻ có thể có đủ khả năng chi trả để mua một căn hộ, chứ đừng nói đến một ngôi nhà ở thành phố lớn.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 2. Over the past ten years, my town has rapidly _______ into a city as more areas have been urbanised.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877338
Giải chi tiết

A. decreased (giảm đi): Sai. Không phù hợp vì đô thị hóa làm tăng sự phát triển.
B. expanded (mở rộng): Đúng. Đô thị hóa làm thị trấn phát triển thành thành phố.
C. remained stable (giữ nguyên): Sai. Không hợp vì ngữ cảnh là sự thay đổi lớn.
D. gone down (xuống cấp): Sai. Không phù hợp vì nói về sự phát triển.
Tạm dịch: Trong mười năm qua, thị trấn của tôi đã nhanh chóng mở rộng thành một thành phố khi nhiều khu vực đã được đô thị hóa.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 3. Many young people leave their home towns and _______ better jobs in big cities.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877339
Giải chi tiết

A. leave (rời đi): Sai. "Leave" chỉ hành động rời quê nhưng không mang nghĩa "tìm kiếm".
B. decrease (giảm): Sai. Không phù hợp ngữ cảnh.
C. seek (tìm kiếm): Đúng. Phù hợp với việc tìm công việc mới.
D. change (thay đổi): Sai. Không diễn đạt chính xác ý tìm việc.
Tạm dịch: Nhiều người trẻ rời quê nhà và tìm kiếm công việc tốt hơn ở các thành phố lớn.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 4. As too many people have moved to the city, ________ has become a big concern.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877340
Giải chi tiết

A. healthy lifestyle (lối sống lành mạnh): Sai. Không liên quan đến vấn đề đông đúc.
B. life expectancy (tuổi thọ): Sai. Không phải mối quan tâm lớn ở đây.
C. population (dân số): Sai. Mặc dù dân số đông, nhưng chưa nhấn mạnh đến vấn đề.
D. unemployment (thất nghiệp): Đúng. Khi đông người chuyển đến, việc làm trở thành vấn đề lớn.
Tạm dịch: Vì quá nhiều người đã chuyển đến thành phố, tình trạng thất nghiệp đã trở thành một mối quan tâm lớn.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 5. ______ of the village are complaining about the increasing number of tourists in the area.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877341
Giải chi tiết

A. Residents (cư dân): Đúng. Phù hợp vì chỉ người sống trong làng.
B. Buildings (tòa nhà): Sai. Tòa nhà không thể phàn nàn.
C. Travellers (du khách): Sai. Du khách không thể phàn nàn về chính họ.
D. Supermarkets (siêu thị): Sai. Siêu thị không phù hợp ngữ cảnh.
Tạm dịch: Cư dân của làng đang phàn nàn về số lượng khách du lịch ngày càng tăng trong khu vực.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 6. The Ha Noi Opera House was built at the beginning of the 20th century when Viet Nam was under French ______ rule.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877342
Giải chi tiết

A. strict (nghiêm ngặt): Sai. Không phù hợp ngữ cảnh lịch sử.
B. colonial (thực dân): Đúng. Nói về thời kỳ thuộc địa của Pháp ở Việt Nam.
C. controlled (kiểm soát): Sai. Không thể hiện chính xác bản chất thống trị.
D. dependent (phụ thuộc): Sai. Không chính xác trong ngữ cảnh lịch sử.
Tạm dịch: Nhà hát lớn Hà Nội được xây dựng vào đầu thế kỷ 20 khi Việt Nam dưới chế độ thực dân của Pháp.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 7. The government has spent 10 million USD to ______ and improve the railway network in the area.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877343
Giải chi tiết

A. build (v): xây dựng
B. increase (v): tăng
C. modernise (v): hiện đại hoá
D. change (v): thay đổi
Tạm dịch: Chính phủ đã chi 10 triệu USD để hiện đại hóa và cải thiện mạng lưới đường sắt trong khu vực.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 8. Local residents expressed _______ about the increasing air pollution in the areas near the construction site.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877344
Giải chi tiết

A. interest (sự quan tâm)
B. effect (tác động)
C. duty (nhiệm vụ)
D. concern (sự lo ngại)
Tạm dịch: Cư dân địa phương bày tỏ lo ngại về tình trạng ô nhiễm không khí ngày càng gia tăng ở các khu vực gần công trường xây dựng.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 9. It's easy to ______ lost in the maze of the Old Quarter. There are so many smal streets.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877345
Giải chi tiết

A. get (v): nhận được/ trở nên
B. settle (v): ổn định
C. take (v): cầm/ lấy
D. make (v): làm nên/ tạo ra
"Get lost" (bị lạc) là cụm từ đúng ngữ pháp và phổ biến để diễn đạt ý "lạc đường".
Tạm dịch: Rất dễ bị lạc trong mê cung của Khu Phố Cổ. Có quá nhiều con đường nhỏ.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 10. My mother sometimes _______ stuck in traffic on Nguyen Trai street as they are repairing the road there.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877346
Giải chi tiết

A. settles (v): ổn định
B. goes (v): đi
C. gets (v): nhận được/ trở nên
D. dates (v): hẹn hò
Tạm dịch: "Get stuck" (bị kẹt) là cụm từ đúng để mô tả tình trạng bị kẹt xe.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 11. The historic buildings _______ back to several centuries. People built them in the 1560s.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877347
Giải chi tiết

A. date (v): có niên đại
B. settle (v): ổn định
C. take (v): cầm/ lấy
D. get (v): nhận được/ trở nên
=> "Date back to" (có niên đại từ) là cụm từ đúng ngữ pháp để diễn tả thời gian mà một sự vật/kiến trúc có nguồn gốc.
Tạm dịch: Các tòa nhà lịch sử này có niên đại hàng thế kỷ. Người ta đã xây dựng chúng vào những năm 1560.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 12. Many newcomers _______ in the city for job opportunities. They want to have a better life.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877348
Giải chi tiết

A. go (v): đi
B. settle (v): định cư
C. get (v): nhận được / trở nên
D. make (v): làm nên/ tạo ra
=> "Settle in the city" (định cư ở thành phố) là cụm từ đúng ngữ pháp để nói về việc người mới chuyển đến định cư vì công việc.
Tạm dịch: Nhiều người mới chuyển đến thành phố để tìm kiếm cơ hội việc làm. Họ muốn có một cuộc sống tốt hơn.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 13. The unemployment rate is _____up these days as a result of the COVID-19 pandemic.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877349
Giải chi tiết

Ta có cụm từ "going up = increase" có nghĩa là đang tăng lên
Tạm dịch: Tỷ lệ thất nghiệp đang ngày càng gia tăng trong những ngày này do đại dịch COVID-19.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 14. People often ______ for a ride to explore the city at the weekend.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877350
Phương pháp giải
People often ______ for a ride to explore the city at the weekend.
Giải chi tiết

"take a ride" có nghĩa là đi xe đạp dạo quanh
Tạm dịch: Mọi người thường đi xe đạp để khám phá thành phố vào cuối tuần.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com