Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 3: Match the words below with the definitions.    

Exercise 3: Match the words below with the definitions.

     Blood                     brain               heart               intestine         kidneys     lungs                     

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

     muscle                   ribs                 skull                spine               stomach     throat

Đáp án đúng là: brain

Câu hỏi:884131
Giải chi tiết

Dấu hiệu “use it to think” (dùng nó để nghĩ) => brain (n): não bộ
Tạm dịch: Bạn dùng nó để nghĩ.
Đáp án brain.

Đáp án cần điền là: brain

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

34. You use it to think. /tsTool/textbox?rel=64af62bd77ae5fb5458b456a/tsTool/textbox?rel=64af62bd77ae5fb5458b456a&type=answer

Đáp án đúng là: muscle

Câu hỏi:884132
Giải chi tiết

Dấu hiệu “move a part of your body” (di chuyển một bộ phận cơ thể) => muscle (n): cơ
Tạm dịch: Nó cho phép bạn di chuyển một phần cơ thể.
Đáp án muscle.

Đáp án cần điền là: muscle

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

35. It allows you to move a part of your body. /tsTool/textbox?rel=64af62cc77ae5fc53f8b4569/tsTool/textbox?rel=64af62cc77ae5fc53f8b4569&type=answer

Đáp án đúng là: spine

Câu hỏi:884133
Giải chi tiết

Dấu hiệu “made of bone” (tạo nên từ xương) + “runs down your back” (chạy dọc sống lưng bạn) => spine (n): xương sống
Tạm dịch: Nó được làm bằng xương và chạy dọc xuống lưng bạn.
Đáp án spine.

Đáp án cần điền là: spine

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

36. It’s made of bone and it runs down your back. /tsTool/textbox?rel=64af62da77ae5fa53d8b4568/tsTool/textbox?rel=64af62da77ae5fa53d8b4568&type=answer

Đáp án đúng là: blood

Câu hỏi:884134
Giải chi tiết

Dấu hiệu “red liquid” (chất lỏng màu đỏ) => blood (n): máu
Tạm dịch: Chất lỏng màu đỏ trong cơ thể bạn.
Đáp án blood.

Đáp án cần điền là: blood

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

37. The red liquid in your body. /tsTool/textbox?rel=64af62e977ae5f2d488b456a/tsTool/textbox?rel=64af62e977ae5f2d488b456a&type=answer

Đáp án đúng là: skull

Câu hỏi:884135
Giải chi tiết

Dấu hiệu “a bone that surrounds your brain” (phần xương bao quanh não bộ) => skull (n): hộp sọ
Tạm dịch: Đó là phần xương bao quanh não của bạn.
Đáp án skull.

Đáp án cần điền là: skull

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

38. It’s a bone that surrounds your brain. /tsTool/textbox?rel=64af62f677ae5fb83d8b4567/tsTool/textbox?rel=64af62f677ae5fb83d8b4567&type=answer

Đáp án đúng là: throat

Câu hỏi:884136
Giải chi tiết

Dấu hiệu “of the neck” (của cổ) + “where food and air go” (nơi thức ăn và không khi đi vào) => throat (n): cổ họng
Tạm dịch: Phần cổ nơi thức ăn và không khí đi qua.
Đáp án throat.

Đáp án cần điền là: throat

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

39. The part of the neck where food and air go. /tsTool/textbox?rel=64af630577ae5fb33b8b4568/tsTool/textbox?rel=64af630577ae5fb33b8b4568&type=answer

Đáp án đúng là: heart

Câu hỏi:884137
Giải chi tiết

Dấu hiệu “in your chest” (trong lồng ngực) + “pumps blood” (bơm máu) => heart (n): trái tim
Tạm dịch: Nó nằm trong lồng ngực của bạn và nó bơm máu đi khắp cơ thể bạn.
Đáp án heart.

Đáp án cần điền là: heart

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

40. It’s in your chest and it pumps blood around your body. /tsTool/textbox?rel=64af631277ae5ff63f8b456a/tsTool/textbox?rel=64af631277ae5ff63f8b456a&type=answer

Đáp án đúng là: stomach

Câu hỏi:884138
Giải chi tiết

Dấu hiệu “the food goes down your throat to this place” (thức ăn đi xuống cổ họng của bạn đến nơi này) => stomach (n): dạ dày
Tạm dịch: Khi bạn ăn, thức ăn sẽ đi xuống cổ họng của bạn đến nơi này.
Đáp án stomach.

Đáp án cần điền là: stomach

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

41. When you eat, the food goes down your throat to this place. /tsTool/textbox?rel=64af632077ae5f30508b4569/tsTool/textbox?rel=64af632077ae5f30508b4569&type=answer

Đáp án đúng là: lungs

Câu hỏi:884139
Giải chi tiết

Dấu hiệu “they” và “them” số nhiều + “use them to breathe” (dùng chúng để thở) => lungs (n): phổi
Tạm dịch: Chúng nằm trong ngực của bạn. Bạn dùng chúng để thở.
Đáp án lungs.

Đáp án cần điền là: lungs

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

42. They’re in your chest. You use them to breathe. /tsTool/textbox?rel=64af633177ae5f49428b4569/tsTool/textbox?rel=64af633177ae5f49428b4569&type=answer

Đáp án đúng là: ribs

Câu hỏi:884140
Giải chi tiết

Dấu hiệu “they” số nhiều + “bones that go round your chest” (những cái xương mà bao quanh lồng ngực) => ribs (n): xương sườn
Tạm dịch: Chúng là những cái xương bao quanh lồng ngực và bảo vệ tim, phổi của bạn.
Đáp án ribs.

Đáp án cần điền là: ribs

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

43. They are bones that go round your chest and protect your heart and lungs. /tsTool/textbox?rel=64af634277ae5f30448b4567/tsTool/textbox?rel=64af634277ae5f30448b4567&type=answer

Đáp án đúng là: intestine

Câu hỏi:884141
Giải chi tiết

Dấu hiệu “long tube below your stomach” (phần ống dài dưới dạ dày) + “digests food and gets rid of waste” (tiêu hóa thức ăn và loại bỏ chất thải) => intestine (n): ruột
Tạm dịch: Ống dài bên dưới dạ dày của bạn giúp tiêu hóa thức ăn và loại bỏ chất thải.
Đáp án intestine.

Đáp án cần điền là: intestine

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

44. The long tube below your stomach that digests food and gets rid of waste. /tsTool/textbox?rel=64af635677ae5f4a448b4567/tsTool/textbox?rel=64af635677ae5f4a448b4567&type=answer

Đáp án đúng là: kidneys

Câu hỏi:884142
Giải chi tiết

Dấu hiệu “they” số nhiều + “clean your blood” (lọc máu, làm sạch máu) => kidneys (n): thận
Tạm dịch: Thận giúp lọc máu.
Đáp án kidneys.

Đáp án cần điền là: kidneys

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com