Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 4. Unscramble the sentences.

Exercise 4. Unscramble the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

19. village./I/ a/ grew/in/up/rural

Đáp án đúng là: I grew up in a rural village

Câu hỏi:886338
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + V-ed + ...
Tạm dịch: Tôi lớn lên ở một làng quê.
Đáp án: I grew up in a rural village.

Đáp án cần điền là: I grew up in a rural village

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

20. been/Have/the/roads/repaired?

Đáp án đúng là: Have the roads been repaired

Câu hỏi:886339
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + have/ has + been + V-pt2 + ...
=> Câu hỏi: Have/ Has + S + been + V-pt2 + ...?
Tạm dịch: Những con đường đã được sửa chữa chưa?
Đáp án: Have the roads been repaired?

Đáp án cần điền là: Have the roads been repaired

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

21. What/did/they/to/the/shopping/do/center?

Đáp án đúng là: What did they do to the shopping center

Câu hỏi:886340
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + V-ed + ...
=> Câu hỏi: Did + S + V-infinitive + ...?
Tạm dịch: Họ đã làm gì với trung tâm mua sắm?
Đáp án: What did they do to the shopping center?

Đáp án cần điền là: What did they do to the shopping center

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

22. in/our/invested/of/companies/Lots/have/town.

Đáp án đúng là: Lots of companies have invested in our town

Câu hỏi:886341
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + have/ has + V-pt2 + ...
=> Câu hỏi: Have/ Has + S + V-pt2 + ...?
Tạm dịch: Nhiều công ty đã đầu tư vào thị trấn của chúng tôi.
Đáp án: Lots of companies have invested in our town.

Đáp án cần điền là: Lots of companies have invested in our town

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

23. outskirts/Many/moved/people/the/have/recently/to

Đáp án đúng là: Many people have moved to the outskirts recently

Câu hỏi:886342
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + have/ has + V-pt2 + ...
Dấu hiệu: “recently: gần đây”
Tạm dịch: Gần đây nhiều người đã chuyến đến vùng ngoại ô.
Đáp án: Many people have moved to the outskirts recently.

Đáp án cần điền là: Many people have moved to the outskirts recently

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

24. hasn’t/old/for/been/years/painted/The/hospital

Đáp án đúng là: The hospital hasn't been painted for years old

Câu hỏi:886343
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + have/ has + been + V-pt2 + ...
Dấu hiệu: “for years old: trong nhiều năm tuổi”
Tạm dịch: Bệnh viện đã không được sơn lại nhiều năm.
Đáp án: The hospital hasn’t been painted for years old.

Đáp án cần điền là: The hospital hasn't been painted for years old

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com