Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Fill in the blank using the words in the bracket.Yesterday, I _______ (16) harder for the exam — I knew it was

Fill in the blank using the words in the bracket.

Yesterday, I _______ (16) harder for the exam — I knew it was important, but I just couldn’t focus. I ______ (17) if I had reviewed the materials more carefully. You ______(18) how nervous I was during the test. I _______ (19) the teacher for help last week, but I didn’t. Honestly, I ______(20) my time better. From now on, I ______ (21) organize my schedule more efficiently. I _____ (22) finish all my assignments on time. I _______ (23) also take breaks to avoid burnout. Sometimes, I _____ (24) be too hard on myself, but I ______ (25) improve if I stay consistent.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Question 16.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:887825
Giải chi tiết

Yesterday, I _______ (16) harder for the exam — I knew it was important, but I just couldn’t focus.
(Hôm qua, tôi ________ (16) chăm chỉ hơn cho kỳ thi — Tôi biết kỳ thi quan trọng, nhưng tôi không thể tập trung.)
Yesterday => hành động trong quá khứ. => Loại D
should have studied: đáng lẽ nên học nhưng không học
should study: nên học
might have studied: có khả năng đã học
Câu hoàn chỉnh: Yesterday, I should have studied harder for the exam — I knew it was important, but I just couldn’t focus.
Tạm dịch: Hôm qua, tôi đáng lẽ phải học chăm chỉ hơn cho kỳ thi — tôi biết kỳ thi rất quan trọng, nhưng tôi không thể tập trung được.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Question 17.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:887826
Giải chi tiết

I ______ (17) if I had reviewed the materials more carefully.
(Tôi ______ (17) nếu tôi đã xem xét tài liệu cẩn thận hơn.)
might pass: có khả năng đã qua
might have passed: có thể đã qua (dung trong điều kiện không có thật)
ought not to pass: không nên qua
rather than pass: thay vì vượt qua
Câu hoàn chỉnh: I might have passed if I had reviewed the materials more carefully.
Tạm dịch: Tôi có thể đã đậu nếu tôi xem xét tài liệu cẩn thận hơn.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Question 18.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:887827
Giải chi tiết

You ______(18) how nervous I was during the test.
(Bạn ______(18) tôi đã lo lắng như thế nào trong suốt bài kiểm tra.)
don’t have to notice: không cần quan tâm
must have noticed: chắc hẳn đã quan tâm
must notice: phải qan tâm
would be noticed: sẽ được quan tâm
Câu hoàn chỉnh: You must have noticed how nervous I was during the test.
Tạm dịch: Bạn hẳn đã nhận thấy tôi lo lắng thế nào trong suốt bài kiểm tra.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Question 19.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:887828
Giải chi tiết

I _______ (19) the teacher for help last week, but I didn’t.
(Tôi đã _______ (19) nhờ giáo viên giúp đỡ tuần trước, nhưng tôi đã không làm vậy.)
could have asked: có thể đã hỏi, nhưng không hỏi
had better ask: nên hỏi
may ask: có thể sẽ hỏi
ought to be asked: nên được hỏi
Câu hoàn chỉnh: I could have asked the teacher for help last week, but I didn’t.
Tạm dịch: Tuần trước tôi có thể nhờ giáo viên giúp đỡ nhưng tôi đã không làm vậy.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Question 20.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:887829
Giải chi tiết

Honestly, I ______(20) my time better.
(Thành thật mà nói, tôi ______(20) sử dụng thời gian của mình tốt hơn.)
have to plan: phải tổ chức
must be planned: phải được tổ chức
ought to have planned: đáng lẽ nên làm gì nhưng không làm
should plan: nên được tổ chức
Câu hoàn chỉnh: Honestly, I ought to have planned my time better.
Tạm dịch: Thành thật mà nói, tôi nên lên kế hoạch cho thời gian của mình tốt hơn.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Question 21. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:887830
Giải chi tiết

From now on, I ______ (21) organize my schedule more efficiently.
(Từ bây giờ, tôi ______ (21) sắp xếp lịch trình của mình hiệu quả hơn.)
Can: có thể làm gì
Could: có thể làm gì trong quá khứ
Need: cần làm gì
Will: sẽ làm gì
Câu hoàn chỉnh: From now on, I will organize my schedule more efficiently.
Tạm dịch: Từ bây giờ, tôi sẽ sắp xếp thời gian biểu của mình hiệu quả hơn.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Question 22. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:887831
Giải chi tiết

I _____ (22) finish all my assignments on time.
Tôi _____ (22) hoàn thành tất cả bài tập đúng hạn.
Must: phải làm gì
Shall: sẽ làm gì
Must have: chắc chắn đã làm gì
Would have: sẽ làm gì trong quá khứ
Câu hoàn chỉnh: I must finish all my assignments on time.
Tạm dịch: Tôi phải hoàn thành tất cả bài tập đúng hạn.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

Question 23. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:887832
Giải chi tiết

I _______ (23) also take breaks to avoid burnout.
(Tôi _______ (23) cũng nghỉ ngơi để tránh kiệt sức.)
would rather: dùng khi nói thích cái gì hơn
couldn’t have: không thể xảy ra trong quá khứ
should: nên làm gì
ought not to: không nên làm gì
Câu hoàn chỉnh: I should also take breaks to avoid burnout.
Tạm dịch: Tôi cũng nên nghỉ ngơi để tránh kiệt sức.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

Question 24. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:887833
Giải chi tiết

Sometimes, I _____ (24) be too hard on myself
(Đôi khi, tôi _____ (24) quá khắt khe với bản thân)
Would: sẽ làm gì (trong quá khứ)
had better: nên làm gì
can: có thể làm gì
will: sẽ làm gì
Câu hoàn chỉnh: Sometimes, I can be too hard on myself
Tạm dịch: Đôi khi, tôi có thể quá khắt khe với bản thân mình
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Vận dụng

Question 25. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:887834
Giải chi tiết

but I ______ (25) improve if I stay consistent.
(nhưng tôi ______ (25) sẽ tiến bộ nếu tôi kiên trì.)
be able to: có thể làm gì
have got to: phải
might: có khả năng xảy ra
shall: sẽ làm gì
Câu hoàn chỉnh: but I might improve if I stay consistent.
Tạm dịch: Đôi khi, tôi có thể quá khắt nhưng tôi có thể cải thiện nếu tôi kiên trì.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Vận dụng

Nội dung dịch: 

Câu hỏi:887835
Giải chi tiết

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com