Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

IV. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each blank space in the following passage.Volunteering is a great way

IV. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each blank space in the following passage.

Volunteering is a great way (17) _______ your CV, learn new skills and help other people in the community. It's an act of service, where you give your skills and time for free for the benefits of others. (18) _______ you're considering volunteering, learning about the different forms can help you find organizations and groups you may wish to work for. In this article, we will (19) _______ some volunteering ideas to consider in your search, provide some tips on finding volunteering work and explain some of the benefits of volunteering. With the wide range of issues (20) _______ by the projects (such as environment, health, inclusion, digital technologies, culture, sport), you’re sure to find something to match your interests and background. You have the choice between volunteering individually and in teams. While helping others, you may make new friends, learn new skills, and add (21) _______ experiences to your life. You may think that you’re not qualified or are (22) _______ busy to help others. Remember this quote by Elizabeth Andrew: “Volunteers don’t necessarily have the time; they have the heart.”

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 17.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:906471
Giải chi tiết

to boost (để thúc đẩy) là dạng động từ nguyên mẫu chỉ mục đích.
Cấu trúc phổ biến: to V + (something) + (for a purpose)
=> Volunteering is a great way (17) to boost your CV, learn new skills and help other people in the community.
Tạm dịch: Tình nguyện là một cách tuyệt vời để nâng cao CV, học các kỹ năng mới và giúp đỡ những người khác trong cộng đồng.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 18.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:906472
Giải chi tiết

A. If: nếu
B. Because: bởi vì
C. Though: mặc dù
D. Since: vì
If (nếu) phù hợp với nghĩa của câu, diễn tả điều kiện khi ai đó đang cân nhắc về việc làm tình nguyện.
=> (18) If you're considering volunteering, learning about the different forms can help you find organizations and groups you may wish to work for.
Tạm dịch: Nếu bạn đang cân nhắc làm tình nguyện, tìm hiểu về các hình thức khác nhau có thể giúp bạn tìm thấy các tổ chức và nhóm mà bạn có thể muốn làm việc cùng.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 19.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:906473
Giải chi tiết

A. go on: tiếp tục
B. look at: xem xét, tìm hiểu
C. carry out: tiến hành
D. keep up: duy trì
=> In this article, we will (19) look at some volunteering ideas to consider in your search, provide some tips on finding volunteering work and explain some of the benefits of volunteering.
Tạm dịch: Trong bài viết này, chúng tôi sẽ xem xét một số ý tưởng tình nguyện để bạn cân nhắc trong quá trình tìm kiếm.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 20.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:906474
Giải chi tiết

covered by the projects là dạng rút gọn của mệnh đề bị động:
issues that are covered by the projects → issues covered by the projects.
=> With the wide range of issues (20) covered by the projects (such as environment, health, inclusion, digital technologies, culture, sport), you’re sure to find something to match your interests and background.
Tạm dịch:
Với nhiều vấn đề được các dự án đề cập (chẳng hạn như môi trường, sức khỏe, hòa nhập, công nghệ số, văn hóa, thể thao), bạn chắc chắn sẽ tìm thấy điều gì đó phù hợp với sở thích và nền tảng của mình.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 21.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:906475
Giải chi tiết

A. forgetful (adj): hay quên
B. forgettable (adj): dễ quên, không đáng nhớ
C. unforgettable (adj): khó quên
D. forget-me-not (n): hoa lưu ly
unforgettable experiences (những trải nghiệm khó quên) là cụm từ phổ biến.
=> While helping others, you may make new friends, learn new skills, and add (21) unforgettable experiences to your life.
Tạm dịch:
Trong khi giúp đỡ người khác, bạn có thể kết bạn mới, học các kỹ năng mới và thêm vào cuộc sống những trải nghiệm khó quên.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 22.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:906476
Giải chi tiết

A. too + adj + to V (quá... để làm gì) là cấu trúc phù hợp với nghĩa câu.
B. so → Không phù hợp với cấu trúc này.
C. enough → Cấu trúc phải là "adj + enough + to V".
D. very → Không phù hợp vì "very" không dùng với "to V".
=> You may think that you’re not qualified or are (22) too busy to help others.
Tạm dịch: Bạn có thể nghĩ rằng bạn không đủ trình độ hoặc quá bận rộn để giúp đỡ người khác.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Dịch bài đọc:

Câu hỏi:906477
Giải chi tiết

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com