Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option

Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 13 to 16.

SOLAR ENERGY WORKSHOP

The Green Future Group is happy to announce a free workshop on solar energy this weekend.

Details include:

The workshop aims to (13) ______ awareness about renewable energy.

Attendees will learn how (14) ______ and operate solar panels at home.

The event will provide (15) ______ resources and guides for everyone.

Seats are limited, so please register (16) ______ advance.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:966962
Phương pháp giải

Sau cấu trúc "aim to + V-nguyên thể" (nhằm mục đích làm gì), ta cần một động từ nguyên mẫu.

Cụm từ cố định (Collocation): Cụm từ "raise awareness" có nghĩa là nâng cao nhận thức.

The workshop aims to (13) ______ awareness about renewable energy

(Hội thảo nhằm mục đích (13) ______ nhận thức về năng lượng tái tạo.)

Giải chi tiết

A. rise (v): tăng lên/mọc lên => Phân tích: Đây là nội động từ, không có tân ngữ đi kèm trực tiếp phía sau như "awareness".

B. raise (v): nâng cao => Phân tích: ĐÚNG. Đây là ngoại động từ đi được với tân ngữ "awareness" và đang ở dạng nguyên thể sau "aim to".

C. increasing (v-ing): đang tăng lên => Phân tích: Sai cấu trúc sau "aim to".

D. rising (v-ing): đang tăng lên/mọc lên => Phân tích: Sai cả cấu trúc và loại động từ.

The workshop aims to raise awareness about renewable energy.

(Hội thảo nhằm mục đích nâng cao nhận thức về năng lượng tái tạo.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:966963
Phương pháp giải

Sử dụng cấu trúc với từ để hỏi trong mệnh đề danh ngữ: How + to-V (Cách để làm gì đó).

Attendees will learn how (14) ______ and operate solar panels at home.

(Những người tham dự sẽ học cách (14) ______ và vận hành các tấm pin mặt trời tại nhà.)

Giải chi tiết

A. install (v): lắp đặt => Phân tích: Thiếu "to" để tạo thành cấu trúc "how to install".

B. installing (v-ing): việc lắp đặt => Phân tích: Không phù hợp sau "how" trong ngữ cảnh này.

C. to install (to-V): lắp đặt => Phân tích: ĐÚNG. Đúng cấu trúc "how to do something".

D. in installing: trong việc lắp đặt => Phân tích: Sai cấu trúc.

Câu hoàn chỉnh: Attendees will learn how to install and operate solar panels at home.

Những người tham dự sẽ học cách lắp đặt và vận hành các tấm pin mặt trời tại nhà.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:966964
Phương pháp giải

Xác định từ loại. Chỗ trống đứng trước các danh từ "resources and guides", do đó ta cần một Tính từ (Adjective) để bổ nghĩa cho các danh từ này.

The event will provide (15) ______ resources and guides for everyone.

(Sự kiện sẽ cung cấp các nguồn tài liệu và hướng dẫn (15) ______ cho tất cả mọi người.)

Giải chi tiết

A. inform (v): thông báo => Phân tích: Sai vì đây là động từ.

B. informing (adj/v-ing): mang tính thông báo => Phân tích: Thường dùng cho người hoặc hành động mang tính báo tin, không hợp ngữ cảnh tài liệu.

C. information (n): thông tin => Phân tích: Đây là danh từ, không đứng trước danh từ khác để bổ nghĩa theo cách này trong trường hợp này.

D. informative (adj): giàu thông tin/có nhiều kiến thức hữu ích => Phân tích: ĐÚNG. Tính từ này mô tả tính chất hữu ích của tài liệu.

Câu hoàn chỉnh: The event will provide informative resources and guides for everyone.

(Sự kiện sẽ cung cấp các nguồn tài liệu và hướng dẫn nhiều thông tin hữu ích cho tất cả mọi người.)

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:966965
Phương pháp giải

Sử dụng cụm giới từ cố định (Fixed phrase): In advance (trước/làm trước một việc gì đó).

Seats are limited, so please register (16) ______ advance.

(Số lượng chỗ ngồi có hạn, vì vậy vui lòng đăng ký (16) ______.)

Giải chi tiết

A. in: => Phân tích: ĐÚNG. Tạo thành cụm "in advance" nghĩa là đăng ký trước.

B. at: => Phân tích: Không đi với "advance" trong ngữ cảnh này.

C. for: => Phân tích: Không phù hợp.

D. on: => Phân tích: Không phù hợp.

Câu hoàn chỉnh: Seats are limited, so please register in advance.

(Số lượng chỗ ngồi có hạn, vì vậy vui lòng đăng ký trước.)

Chú ý khi giải

Bài hoàn chỉnh:

SOLAR ENERGY WORKSHOP

The Green Future Group is happy to announce a free workshop on solar energy this weekend. Details include:

The workshop aims to raise awareness about renewable energy.

Attendees will learn how to install and operate solar panels at home.

The event will provide informative resources and guides for everyone.

Seats are limited, so please register in advance.

Tạm dịch bài hoàn chỉnh:

HỘI THẢO NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI

Nhóm Tương Lai Xanh rất vui mừng thông báo về một hội thảo miễn phí về năng lượng mặt trời vào cuối tuần này. Chi tiết bao gồm:

Hội thảo nhằm mục đích nâng cao nhận thức về năng lượng tái tạo.

Những người tham dự sẽ học cách lắp đặt và vận hành các tấm pin mặt trời tại nhà.

Sự kiện sẽ cung cấp các tài liệu và hướng dẫn nhiều thông tin hữu ích cho tất cả mọi người.

Chỗ ngồi có hạn, vì vậy vui lòng đăng ký trước.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com