Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Bất đẳng thức - Bất phương trình

Câu 1: Giải bất phương trình sau :

sqrt {2{x^2} + 7x + 5} > x + 1

A. x in left( { - infty ; - frac{5}{2}} 
ight] cup ( - 1; + infty )

B. x in left( { - infty ; - frac{1}{2}} 
ight] cup (1; + infty )

C. x in left( { - infty ;frac{1}{2}} 
ight] cup (1; + infty )

D. x in left( { - infty ;0} 
ight] cup (1; + infty )

Câu hỏi : 106521

Câu 2: Giải các bất phương trình sau :

egin{array}{l} 1)sqrt e_x^2} + x - 12} < 8 - x 2)sqrt {{x^2} - 3x - 10} > x - 2 3)sqrt {(x - 3)(8 - x)} + 26 > - {x^2} + 11x end{array}

A. egin{array}{l} 1)x le - 3 vee 1 le x < frac{{76e_17 2)( - infty ;2] cup (14; + infty ) 3)left[ egin{array}{l} 3 le x < 4 7 < x le 8 end{array} 
ight. end{array}

B. egin{array}{l} 1)x le - 3 vee 3 le x < frace_76e_17 2)( - infty ; - 2] cup (14; + infty ) 3)left[ egin{array}{l} 3 le x < 4 7 < x le 8 end{array} 
ight. end{array}

C. egin{array}{l} 1)x le - 3 vee 3 le x < frace_76e_17 2)( - infty ;2] cup (14; + infty ) 3)left[ egin{array}{l} 3 le x < 4 7 < x le 8 end{array} 
ight. end{array}

D. egin{array}{l} 1)x le - 4 vee 3 le x < frace_76e_17 2)( - infty ; - 2] cup (14; + infty ) 3)left[ egin{array}{l} 3 le x < 4 7 < x le 8 end{array} 
ight. end{array}

Câu hỏi : 106520

Câu 3: Giải bất phương trình :

3x^{2}-left | 5x+2 
ight |>0  (1)

A. x in ( - infty ; - 1) cup ( - frac{2}{3}; - frac{1}{3}) cup (2; + infty )

B. x in ( - infty ; - 1) cup ( - frac{2}{3}; - frac{1}{3}) cup (1; + infty )

C. x in ( - infty ; - 1) cup ( - frac{2}{3};frac{1}{3}) cup (2; + infty )

D. Vô nghiệm

Câu hỏi : 106498

Câu 4: Giải các bất phương trình :

1) 2x^{2}-left | 5x-3 
ight |<0

2) left | x^{2}+4x+3 
ight |>left | x^{2}-4x-5 
ight |

3) x-8>left | x^{2}+3x-4 
ight |

A. 1)S=left ( -3;frac{1}{2} 
ight )cup left ( 1;frac{3}{2} 
ight )

2)x > 1

3) Vô số nghiệm

B. 1)S=left ( -3;frac{1}{2} 
ight )cup left ( 1;frac{3}{2} 
ight )

2)x > 1

3) Vô nghiệm

C. 1)x > 1

2)S=left ( -3;frac{1}{2} 
ight )cup left ( 1;frac{3}{2} 
ight )

3) Vô nghiệm

D. 1)x > 2

2) Vô số nghiệm

3)S=left ( -3;frac{1}{2} 
ight )cup left ( 1;frac{3}{2} 
ight )

Câu hỏi : 106497

Câu 5: Giải và biện luận hệ bất phương trình :

left{egin{matrix} x^{2}-(m+1)x+2(m-1)leq 0 x^{2}-(m+2)x+3(m-1)geq 0 end{matrix}
ight.  egin{matrix} (1)(2) end{matrix}

Câu hỏi : 106493

Câu 6: Với giá trị nào của m thì hệ sau đây có 1 nghiệm duy nhất

  left{egin{matrix} x^{2}+2x+(m+1)leq 0\ x^{2}-4x-6(m+1)<0 end{matrix}
ight.egin{matrix} (1)\(2) end{matrix}

A. m = 0

B. m = 1

C. m = 2

D. m = 3

Câu hỏi : 106492

Câu 7: Tìm các giá trị của m để ta có:

 1leq frac{3x^{2}-mx+5}{3x^{2}-x+1}leq6(forall xin R) (1)

A. m= 0

B. m =2

C. m = -1

D. m =1

Câu hỏi : 106490

Câu 8: Giải các hệ bất phương trình sau :

1)left{egin{matrix} 2x^{2}-13x+18>0\3x^{2}-20x-7<0 end{matrix}
ight.

2)left{egin{matrix} 5x^{2}24x-77>0\-2x^{2}+5x+3>0 end{matrix}
ight.

3)left{egin{matrix} x^{2}-14x+1>0\x^{2}-18x+1<0 end{matrix}
ight.

4)left{egin{matrix} (x^{2}-8x)^{2}<(x+10)^{2}\ (x^{2}-16x+21)^{2}>36x^{2} end{matrix}
ight.

A. 1)S=left ( -frac{1}{3};2 
ight )cup left ( frac{9}{2};7 
ight )

2) Vô nghiệm

3)S=left ( 9-4sqrt{5};7-4sqrt{3} 
ight )cup left ( 7+4sqrt{3};9+4sqrt{5} 
ight )

4)S = left ( -1;1 
ight )cup left ( 5;7 
ight )

B. 1)S=left ( -frac{1}{3};2 
ight )cup left ( frac{9}{2};7 
ight )

2) Vô số nghiệm

3)S=left ( 9-4sqrt{5};7-4sqrt{3} 
ight )cup left ( 7+4sqrt{3};9+4sqrt{5} 
ight )

4)S = left ( -1;1 
ight )cup left ( 5;7 
ight )

C. 1)S=left ( -frac{1}{3};2 
ight )cup left ( frac{9}{2};7 
ight )

2) Vô nghiệm

3)S = left ( -1;1 
ight )cup left ( 5;7 
ight )

4)S=left ( 9-4sqrt{5};7-4sqrt{3} 
ight )cup left ( 7+4sqrt{3};9+4sqrt{5} 
ight )

D. 1)S=left ( -frac{1}{3};2 
ight )cup left ( frac{9}{2};7 
ight )

2) S=left ( 9-4sqrt{5};7-4sqrt{3} 
ight )cup left ( 7+4sqrt{3};9+4sqrt{5} 
ight )

3)Vô nghiệm

4)S = left ( -1;1 
ight )cup left ( 5;7 
ight )

Câu hỏi : 106489

Câu 9: Cho bất phương trình : x^{2}+2(m+2)x-(m+2)geq 0  (1)

1) Tìm m để bất phương trình vô nghiệm

2) Tìm m để bất phương trình thỏa mãn với x ≤ 0

A. 1) Vô số

2) m ≤ -1

B. 1) Không có 

2) m ≤ -2

C. 1) m = 2 

2) m ≤ -2

D. 1) Không có 

2) m ≤ 2

Câu hỏi : 106488

Câu 10: Giải và biện luận các bất phương trình :

1) x^{2}+(m-1)x+1>0   (1)

2) mx^{2}-(m+1)x+2geq 0  (2)

Câu hỏi : 106487

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. 

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com