`

Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Phương trình, Bất PT và hệ PT đại số

Chuyên đề này giới thiệu một số bài toán về phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số, ôn tập các phương pháp giải hệ phương trình rèn

Bài tập luyện

Câu 41: Giải phương trình: x + 2\sqrt{7-x} = 2\sqrt{x-1} + \sqrt{-x^{2}+8x-7} + 1

A. x = 1; x = 0 

B. x = -5; x = -4

C. x = 5; x = 4

D. x = 5; x = 3

Câu 42: Giải hệ phương trình

\left\{\begin{matrix} y^2 + 3y^2 + y + 4x^2 - 22x +21= (2x + 1)\sqrt{2x - 1}\: \: (1) & \\ 2x^2 - 11x + 9 = 2y \: \: (2)& \end{matrix}\right. 

(x, y ∈ R)

A. (1; 0) và (-5; -2)

B. ( -1; 0) và (5; 2)

C. (1; 0) và (5; -2)

D. (1; 0) và (5; 2)

Câu 43: Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất:

\sqrt{x} + \sqrt{1-x} + 2m\sqrt{x(1-x)} - 2\sqrt[4]{x(1-x)} = m3

A. m = 0, m = 1

B. m = -1

C. m = 0

D. m = 0, m = -1

Câu 44: Giải hệ phương trình :

\begin{cases} x^{3}-12x-y^{3}+6y^{2}-16=0\\ 4x^{2}+2\sqrt{4-x^{2}}-5 \sqrt{4y-y^{2}}+6=0\\ \end{cases}   (x, y ∈ R) .

A. (x; y) = (2; 3)

B. (x; y) = (1; 2)

C. (x; y) = (0; 2)

D. (x; y) = (0; 1)

Câu 45: Giải hệ phương trình: \left\{\begin{matrix} x^{3}-6x^{2}+13x=y^{3}+y+10\\ \sqrt{2x+y+5}-\sqrt{3-x-y}=x^{3}-3x^{2}-10y+ 6 \end{matrix}\right.  (x, y ∈  R).

A. x = 2; y = 0

B. x = 2; y = 1

C. x = 1; y = 0

D. x = -2; y = 0

Câu 46: Giải phương trình:

(x + 4)2  - 6\sqrt{x^3 + 3x} = 13

A. x = 8 ± √61, x = 3

B. x = 8 ± √61

C. x = 1, x = 3, x = 8 ± √61

D. x = 1, x = 3

Câu 47: Giải hệ phương trình: \left\{\begin{matrix} x^{2}-2xy+y^{2}=3x-y^{2} & & \\ y^{2}+2y+1=xy-y & & \end{matrix}\right.

A. (x; y) = (3 - 2√2;1 + √2); (3 - 2√2; 1 - √2); (3 + √5;  \frac{1+\sqrt{5}}{2}); (3 - √5;\frac{1-\sqrt{5}}{2})

B. (x; y) = (3 + 2√2; 1 + √2); (3 - 2√2; 1 + √2); (3 + √5; \frac{1+\sqrt{5}}{2}); (3 - √5; \frac{1-\sqrt{5}}{2})

C. (x; y) = (3 + 2√2; 1 - √2); (3 - 2√2; 1 - √2); (3 + √5;  \frac{1+\sqrt{5}}{2}); (3 - √5; \frac{1-\sqrt{5}}{2})

D. (x; y) = (3 + 2√2; 1 + √2); (3 - 2√2; 1 - √2); (3 + √5;  \frac{1+\sqrt{5}}{2}); (3 - √5; \frac{1-\sqrt{5}}{2})

Câu 48: Giải phương trình: \sqrt{x+1+\sqrt{x^{2}+2x}} = \frac{27\sqrt{2}}{8}x2√x

A. x = -2

B. x = \frac{2}{3}

C. x = \frac{5}{3}

D. x = 1

Câu 49: Giải hệ phương trình với x, y ∈ R ;

\begin{cases} x^{2}y-2x^{2}-2y^{2}+5y-2=0\\ \sqrt{y^{2}+1}+\sqrt{x-y}=2xy-x^{2}+\sqrt{x^{2}-2xy+y^{2}+1}+\sqrt{y} \\ \end{cases}

A. (x; y) = (2; 2)

B. (x; y) = (3; 5)

C. (x; y) = (4; 2)

D. (x; y) = (1; 3)

Câu 50: Giải phương trình: 2.\sqrt{2x+4} + 4.\sqrt{2-x} = \sqrt{9x^{2}+16}

A.  x = \frac{-4\sqrt{2}}{3}

B.  x = \frac{4\sqrt{2}}{3}

C.  x = \frac{\sqrt{2}}{3}

D.  x = \frac{4}{3}

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com