`

Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Phương trình, Bất PT và hệ PT đại số

Chuyên đề này giới thiệu một số bài toán về phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số, ôn tập các phương pháp giải hệ phương trình rèn

Bài tập luyện

Câu 21: Giải hệ phương trình: \left\{\begin{matrix} 1 + xy + \sqrt{xy} = x & \\ \frac{1}{x\sqrt{x}} + y\sqrt{y} = \frac{1}{\sqrt{x}} + 3\sqrt{y}& \end{matrix}\right.  với x, y ∈ R

A. (x; y) = (1; 0)

B. (x; y) = (-1; 0)

C. (x; y) = (0; 1)

D. (x; y) = (0; -1)

Câu 22: Giải hệ phương trình :

\left \{ \begin{matrix} (x-1)\sqrt{y}+(y-1)\sqrt{x}=\sqrt{2xy} \: \: (1)\\ x\sqrt{y-1}+y\sqrt{x-1}=xy\: \: \: (2) \end{matrix}

A. x = y = 2

B. x = y = 1

C. x = y = 3

D. x = y = 4

Câu 23: Giải bất phương trình: 2(\sqrt{1 + 6x} + \sqrt{3 - 6x}) ≥ (1 – 6x)2  (1)

A. S = {- \frac{1}{6}; \frac{1}{2}}

B. S = {\frac{1}{6}; - \frac{1}{2}}

C. S = {- \frac{1}{6}; - \frac{1}{2}}

D. S = {\frac{1}{6}; \frac{1}{2}}

Câu 24: Giải hệ phương trình: \left\{\begin{matrix} 8(x^{2}+y^{2})+4xy=13-\frac{5}{(x+y)^{2}} & & \\ \frac{1}{x+y}=1-2x & & \end{matrix}\right.

A. x = 0, y = 1

B. x = 1, y = 0

C. x = 1, y = 1

D. x = 0, y = 2

Câu 25: Giải hệ phương trình

\left\{\begin{matrix} x + y + 1 + x\sqrt{x^2 + 2} + (y + 1)\sqrt{y^2 + 2y + 3} = 0 & \\ 30^{x - y} = 41(x - y)) - 4^{x - y + 1} \end{matrix}\right.

A. (0; -1), (- \frac{1}{2}; \frac{1}{2})

B. (0; -1), (\frac{1}{2}; - \frac{1}{2})

C. (0; 1), (- \frac{1}{2}; - \frac{1}{2})

D. (0; -1), (- \frac{1}{2}; - \frac{1}{2})

Câu 26: Giải hệ phương trình: \left\{\begin{matrix} x^{4}+4x^{2}+y^{2}-4y=2\\ x^{2}y+2x^{2}+6y=23 \end{matrix}\right.

A.  (x; y) = (-1; -3), (-1; 3)

B.  (x; y) = (-1; 3)

C.  (x; y) = (1; 3), (-1; 3)

D.  (x; y) = (1; 3)

Câu 27: Giải hệ phương trình trên R: \left\{\begin{matrix} x^{3}-6x^{2}y+9xy^{2}-4y^{3} = 0& \\ \sqrt{x-y}+\sqrt{x+y}=2 & \end{matrix}\right.

A.  x = y = 2 hoặc x = 32 - 8\sqrt{15}; y = 8 - 2\sqrt{15}

B.  x = y = 2 hoặc x = 32 + 8\sqrt{15}; y = 8 - 2\sqrt{15}

C.  x = y = 2 hoặc x = 32 - 8\sqrt{15}; y = 8 + 2\sqrt{15}

D.  x = y = 4 hoặc x = 32 - 8\sqrt{15}; y = 8 - 2\sqrt{15}

Câu 28: Giải hệ phương trình: \left\{\begin{matrix} 1+x^{2}+y^{2}=5x+2xy\\ xy^{2}-2y(y^{2}+y+1)=2(x+1) \end{matrix}\right.(x,y\in \mathbb{R})

A. (x; y) = (2; -1), (10; 3), (13; 5)

B. (x; y) = (2; -1), (10; 3), (1; -1), (13; 5)

C. (x; y) = (2; -1), (10; 3), (1; -1)

D. (x; y) = (10; 3), (1; -1), (13; 5)

Câu 29: Giải bất phương trình: (35 - 12x)\sqrt{x^{2}-1} > 12x

A. x ∈ (-∞; 1]  ∪ (\frac{5}{4}\frac{5}{3})

B. x ∈  (\frac{5}{4}\frac{5}{3})

C. x = (-∞; -1] 

D. x ∈ (-∞; -1]  ∪ (\frac{5}{4}\frac{5}{3})

Câu 30: Giải phương trình: \sqrt{4x+1} - \sqrt{3x-2} = \frac{x+3}{5}

A. x = -1

B. x = -2

C. x = 1

D. x = 2

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com