Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Góc với đường tròn

Bài 31:

Hai tiếp tuyến MA và MB của đường tròn (O; R) tạo thành một góc 120° (A và B là các tiếp điểm).

Câu 1: Tam giác MAB là tam giác gì? Tính các cạnh của tam giác ấy theo R.

A. Tam giác đều

B. Tam giác cân

C. Tam giác vuông

D. Tam giác thường

Câu hỏi : 54365

Câu 2: Tính diện tích phần hình tròn nằm trong tam giác MAB.

A. S=\frac{R^{2}}{3}(2\pi -3\sqrt{3})

B. S=\frac{R^{2}}{4}(2\pi -3\sqrt{3})

C. S=\frac{R^{2}}{6}(2\pi -3\sqrt{3})

D. S=\frac{R^{2}}{12}(2\pi -3\sqrt{3})

Câu hỏi : 54366

Câu 3: Từ một điểm N trên cung nhỏ AB kẻ ND, NE, NF theo thứ tự vuông góc với AB, MB, MA (D trên AB, E trên MB, F trên MA). Chứng minh: ND2 = NE.NF

A. Click để xem lời giải.

Câu hỏi : 54367

Bài 32:

Cho tam giác cân BCD nội tiếp đường tròn (O; R) biết BC = BD = a, \widehat{D}=30^{\circ}. Một điểm M di động trên cạnh CD và đường thẳng BM cắt đường tròn tại điểm thứ hai N.

Câu 1: Tìm hệ thức liên hệ giữa a và R.

A. R = 2a

B. R = 3a

C. R = a

D. R = \frac{a}{2}

Câu hỏi : 54362

Câu 2: Chứng minh rằng BM, BN không đổi và tính giá trị không đổi này.

A. Click để xem lời giải

Câu hỏi : 54363

Bài 33:

Cho hình thang cân ABCD, hai đáy là AB = 5 cm và CD = 7 cm, \widehat{C}=60^{\circ} , hai đường chéo BD và AC cắt nhau tại O.

Câu 1: Chứng minh: Hai tam giác OAD và OBC bằng nhau.

A. Click để xem lời giải

Câu hỏi : 54358

Câu 2: Tính độ dài các cạnh AD, BC và các đường chéo AC, BD.

A. AD = BC = 4  và AC = DB = 6,25

B. AD = BC = 2  và AC = DB = 6,25

C. AD = BC = 3  và AC = DB = 6,25

D. AD = BC = 5  và AC = DB = 6,25

Câu hỏi : 54359

Câu 3: Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp hình thang ABCD.

A. S = 37

B. S = 41

C. S = 48

D. S = 53

Câu hỏi : 54360

Bài 34:

Cho tam giác vuông ABC, \widehat{A}= 1v và AD là đường cao thuộc cạnh huyền. Tia phân giác của góc BAD cắt BC tại M. Vẽ đường tròn đường kính AM.

Câu 1: Tam giác ACM là tam giác gì?

A. Tam giác thường

B. Tam giác cân

C. Tam giác vuông

D. Tam giác đều.

Câu hỏi : 54353

Câu 2: Chứng minh rằng đường tròn đường kính AM cắt cạnh AB tại điểm thứ hai N và đi qua D..

A. Click để xem lời giải.

Câu hỏi : 54354

Câu 3: Tứ giác ACMN là hình gì?

A. Hình thang vuông

B. Hình thang cân

C. Hình thoi

D. Hình bình hành

Câu hỏi : 54355

Câu 4: Cho AC\approx 12 cm; \widehat{C}\approx 30^{\circ}00{}'' . Tính diện tích hình tròn đường kính AM.

A. S = 21.8

B. S = 24,7

C. S = 29,8

D. S = 31,7

Câu hỏi : 54356

Bài 35:

Cho 5 điểm xếp thẳng hàng theo thứ tự A, B, C, D, E và AB = BC = CD = DE = a. Dây MN của đường tròn (C; AC) vuông góc với AD tại D; AM cắt đường tròn (B; AB) tại K.

Câu 1: Chứng minh rằng DK là tiếp tuyến của đường tròn (B; AB)

A. Click để xem lời giải.

Câu hỏi : 54349

Câu 2: Các tam giác DKM và AMN là tam giác gì?

A. Tam giác thường

B. Tam giác cân

C. Tam giác vuông

D. Tam giác đều.

Câu hỏi : 54350

Câu 3: Tìm diện tích hình giới hạn bởi ba đường tròn (C; AC); (B; AB) và đường tròn ngoại tiếp tứ giác KMDC.

A. S=\frac{a^{2}}{3}(14\pi -3\sqrt{3})

B. S=\frac{a^{2}}{6}(14\pi -3\sqrt{3})

C. S=\frac{a^{2}}{6}(12\pi -3\sqrt{3})

D. S=\frac{a^{2}}{2}(10\pi -3\sqrt{3})

Câu hỏi : 54351

Bài 36:

Cho một hình chữ nhật ABCD, AB = b, BC = b\sqrt{2} . Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với BD cắt BC và BD theo thứ tự tại M và N.

Câu 1: Tính độ dài các đoạn thẳng BD và BN.

A. BD=b\sqrt{3}   và BN=\frac{b}{\sqrt{3}}

B. BD=b\sqrt{3}   và BN = B

C. BD=b\sqrt{3}   và  BN=b\sqrt{3}

D. BD=b\sqrt{3}   và  BN=\frac{b\sqrt{3}}{2}

Câu hỏi : 54344

Câu 2: Chứng minh rằng M là trung điểm của BC.

A. Click để xem lời giải.

Câu hỏi : 54345

Câu 3: Chứng minh rằng tứ giác DNMC nội tiếp được trong một đường tròn.

A. Click để xem lời giải.

Câu hỏi : 54346

Câu 4: Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác DNMC.

A. S=\frac{7\pi b^{2}}{8}

B. S=\frac{5\pi b^{2}}{8}

C. S=\frac{\pi b^{2}}{8}

D. S=\frac{3\pi b^{2}}{8}

Câu hỏi : 54347

Bài 37:

Một tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O) đường kính AD = 6,0 cm. Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng BD và AC. Trên tia IC lấy điểm N sao cho IN = IB; đường thẳng BN cắt đường tròn tại điểm thứ hai M.

Câu 1: Tính độ dài cạnh của tam giác đều ABC.

A. R

B. R\sqrt{2}

C. R\sqrt{3}

D. \frac{R\sqrt{3}}{2}

Câu hỏi : 54337

Câu 2: Các tam giác BIN và BMD là tam giác gì?

A. Tam giác thường 

B. Tam giác cân

C. Tam giác đều

D. Tam giác vuông

Câu hỏi : 54338

Câu 3: Chứng minh hệ thức: NC.NA = NM.NB

A. Click để xem lời giải.

Câu hỏi : 54339

Câu 4: Tính tổng diện tích ba hình viên phân giới hạn bởi đường tròn (O) và tam giác đều ABC

A. S = 36 cm2

B. S = 40 cm2

C. S = 44 cm2

D. S = 48 cm2

Câu hỏi : 54340

Bài 38:

Cho tam giác vuông ABC (\widehat{A}=1v ), AC > AB. Một điểm P di động trên BC. Kẻ nửa đường thẳng vuông góc với BC tại P cắt cạnh AC tại M, cắt đường thẳng chứa cạnh AB tại E và cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại N.

Câu 1: Chứng minh  PN2 = PC.PB = PM.PE

A. Click để xem lời giải

Câu hỏi : 54334

Câu 2: Tìm vị trí của P để tích PM, PE đạt giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất.

A. PA = PB

B. PB = PC

C. PA = PC

D. PA = 2 PC

Câu hỏi : 54335

Câu 39: Cho đường tròn (O; R) và một điểm A cố định nằm trong đường tròn và không trùng với tâm O. Qua điểm A vẽ một dây tùy ý. Tìm tập hợp giao điểm N của các tiếp tuyến với đường tròn mà hai tiếp điểm là hai đầu của dây đó.

A. Đường thẳng n vuông góc với tia OB tại A mà OB=\frac{R^{2}}{OA}

B. Đường thẳng n song song với tia OA 

C. Đường thẳng n song song với tia OB

D. Đường thẳng n vuông góc với tia OA tại B mà OB=\frac{R^{2}}{OA}

Câu hỏi : 54009

Câu 40: Cho đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD. Trên cạnh AB hãy xác định các điểm M để \widehat{ADM}=\widehat{BCM}

A. Click để xem lời giải.

Câu hỏi : 54008

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com