`

Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Cơ chế biến dị cấp độ phân tử

Bài tập luyện

Câu 31:

Loại hóa chất có tác dụng gây đột biến dạng thay thế cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X là:

A. Etyl mêtan sunfonat (EMS).

B.  5-Brôm Uraxin (5-BU).

C. Cônsixin. 

D. Acridin.

Câu 32:

Thay đổi nhiệt độ một cách đột ngột, làm xuất hiện đột biến do cơ chế sau

 

A. Cơ chế tái sinh ADN bị sai ở một điểm nào đó.

B. Cơ chế phân li NST xảy ra không bình thường.

C. Cơ chế nội cân bằng để bảo vệ cơ thể không khởi động kịp, gây chấn thương bộ máy di truyền.

D. Quá trình trao đổi đoạn ở kì trước I của quá trình giảm phân xảy ra bất thường.

Bài 33:

Sử dụng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi 35 - 37 

Gen có 1170 nuclêôtit và có G = 4A. Sau đột biến, phân tử prôtêin giảm xuống 1 axit amin và có  2 axit amin mới.

Câu 1:   Chiều dài cùa gen đột biến là:

A. 3978 Å. 

B.  1959 Å.

C. 1978,8 Å

D. 1968,6 Å

Câu 2: Dạng đột biến gen xảy ra là:    

A. Mất 3 cặp nuclêôtit ở ba bộ ba mã hóa kế tiếp nhau.

B. Mất 2 cặp nuclêôtit ở một bộ ba.

C. Mất 3 cặp nuclêôtit ở ba mã bất kì không kể đến mã mở đầu và mã kết thúc. 

D. Mất 3 cặp nuclêôtit ở một bộ ba.

Câu 3: Khi gen đột biến nhân đôi liên tiếp 3 lần, nhu cầu nuclêôtit loại A giảm xuống 14 nuclêôtit, số liên kết hyđrô bị hủy qua quá trình trên sẽ là:

A. 13104.  

B.  11417.  

C. 11466.

D. 11424.

Câu 34: Gen A đột biến thành gen a. Khi gen A và gen a cùng tự nhân đôi liên tiếp 2 lần thì số nuclêôtit  tự do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen a nhiều hơn so với cho gen A là 12 nuclêôtit . Dạng đột biến xảy ra với gen A là

A. Mất 1 cặp nuclêôtit .    

B. Mất 2 cặp nuclêôtit .

C. Thêm 2 cặp nuclêôtit .

D. Thay thế 1 cặp nuclêôtit .

Câu 35: Gen S đột biến thành gen s. Khi gen S và gen s cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nucleotit tự do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen s ít hơn so với gen S là 28 nucleotit. Dạng đột biến xảy ra với S là

A. Mất 1 cặp nucleotit.

B. Mất 2 cặp nucleotit.

C. Đảo vị trí 2 cặp nucleotit.

D. Thay thế 1 cặp nucleotit.

Câu 36: Hóa chất gây đột biến nhân tạo 5-brôm uraxin (5BU) thường gây đột biến gen dạng

 

A. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

B. Thay thế cặp G-X bằng cặp X-G.

C. Thay thế cặp A-T bằng cặp T-A.

D. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

Câu 37: Phát biểu nào dưới đây không đúng về đột biến gen

A. Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nucleotit trong cấu  trúc của gen.

B. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.

C. Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.

D. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST.

Câu 38: Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng không có khả năng:

A. Di truyền qua sinh sản vô tính.

B. Nhân lên trong mô sinh dưỡng.

C. Di truyền qua sinh sản hữu tính.

D. Tạo thể khảm.

Câu 39: Gen B dài 5100 Ao bị đột biến thành gen b. Khi gen b tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào đã cung cấp 2996 nuclêôtit. Đột biến trên thuộc dạng

A. Mất 1 cặp nuclêôtit

B. Thêm 1 cặp nuclêôtit

C. Thêm 2 cặp nuclêôtit

D. Mất 2 cặp nuclêôtit

Câu 40:

Cơ chế tác động của cônsixin gây ra đột biến thể đa bội là:

A. Cônsixin ngăn cản không cho thành lập màng tế bào.

B. Cônsixin ngăn cản khả năng tách đôi của các NST kép ở kì sau. 

C. Cônsixin cản trở sự thành lập thoi vô sắc.

D. Cônsixin ức chế việc tạo lập màng nhân của tế bào mới.

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com